Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phóng hỏa" (1)
phóng hỏa
Tiếng Anh
Động từcommit arson
Kẻ xấu đã phóng hỏa ngôi nhà.
The criminal committed arson on the house.
Từ liên quan "phóng hỏa" (1)
cố ý phóng hỏa
Tiếng Anh
Cụm từintentional arson
Anh ta bị bắt vì cố ý phóng hỏa.
He was arrested for intentional arson.
Cụm từ "phóng hỏa" (2)
Kẻ xấu đã phóng hỏa ngôi nhà.
The criminal committed arson on the house.
Anh ta bị bắt vì cố ý phóng hỏa.
He was arrested for intentional arson.
